Máy cắt bê tông 4 thì MAKITA EK7651H( 355MM )
Máy cắt bê tông 4 thì MAKITA EK7651H là một trong số ít những máy được trang bị động cơ 4 kỳ của Makita. Điều này khiến máy tiết kiệm nhiên liệu hơn, không lo hỏng hóc nếu như pha sai tỉ lệ nhiên liệu của các dòng máy 2 kỳ.Động cơ 4 kỳ cũng có độ ồn và lượng khí thải cacbon thấp hơn không gây ảnh hưởng nhiều đến môi trường xung quanh. Máy có khả năng cắt khô và ướt linh hoạt cùng hệ thống lọc gió tối ưu gồm 5 phần lọc, làm tăng độ bền động cơ và giảm thời gian phải bảo dưỡng. Hệ thống lọc gió phân tầng, không khí đi vào hệ thống theo phương pháp chuyển động xoáy. Bụi bẩn được loại bỏ trên 90%. Bạn có thể sử dụng trong thời gian dài mà không cần vệ sinh bảo dưỡng lọc gió. Do đó, giúp nâng cao độ bền cho lọc gió và bảo vệ tốt động cơ .
####
Đặc trưng kỹ thuật của máy cắt bê tông 4 thì MAKITA EK7651H
- Công suất động cơ lớn nhờ khối động cơ 75.6cc giúp máy cắt nhanh và khỏe hơn so với các máy cùng loại .
- Máy có thể gắn lưỡi đường kính đến 355mm giúp cắt các loại vật liệu dày 122mm.
- Động cơ 4 kỳ không phải trộn nhiên liệu,đơn giản hóa hoạt động và ngăn ngừa hỏng động cơ do pha trộn hỗn hợp nhiên liệu không đúng tỉ lệ.
- Có hệ thống trữ dầu làm mát riêng biệt
- Máy rất tiết kiệm nhiên liệu,lượng khí thải cacbon thấp giúp tuổi thọ xy lanh được dài hơn.
- Độ chịu tải cao, máy cắt rất tốt các loại bê tông cứng, bê tông cốt thép ( khuyến cáo sử dụng lưỡi cắt Makita để có sự tương thích tốt nhất )
- Máy có khả năng cắt khô và ướt linh hoạt cùng hệ thống lọc gió tối ưu gồm 5 phần lọc, làm tăng độ bền động cơ và giảm thời gian phải bảo dưỡng
- Hệ thống giảm rung giúp làm việc trong thời gian dài mà không bị mỏi tay
- Máy có van giảm áp giúp việc giật nổ nhẹ nhàng hơn rất nhiều .
- Máy có vỏ ngoài bằng nhựa tổng hợp chịu lực tốt, chống biến dạng khi bị tác động mạnh, giúp bạn yên tâm sử dụng sản phẩm trong một thời gian dài mà không lo các vấn đề hư hỏng thường gặp như các loại máy thông thường khác.
####
|
Đường kính lưỡi cắt |
355 mm |
|
Động cơ |
75.6 mL |
|
Cắt sâu tối đa |
122 mm |
|
Tốc độ không tải |
4,300 |
|
Tốc độ cắt |
80 m/s |
|
Công suất động cơ |
3.0 kW / 4.1 PS |
|
Bình chứa nhiên liệu |
1.1 L |
|
Kích thước |
780x310x455 mm |
|
Trọng lượng |
12.9 kg |
|
|
|
|
Mã số lưỡi cắt: D-56998 |
|
Máy không đi kèm lưỡi cắt bê tông.



